Bạn đang xem : Bài giải chi tiết cụ thể đề thi ĐH khối a năm 2013 *
Tra cứu, xem điểm thi vào lớp 10, tốt nghiệp THPT, Đại học – Cao đẳng at Công ty Cổ phần Liên kết giáo dục Việt Nam

Tra cứu, xem điểm thi vào lớp 10, tốt nghiệp THPT, Đại học – Cao đẳng at Công ty Cổ phần Liên kết giáo dục Việt Nam

Xem thêm:

*
Xem thêm : Đề Thi Thử Môn Hóa Chuyên Đại Học Vinh năm nay Chuyên Đh Vinh Lần 2

De thi-dai-hoc-mon-hoa-khoi-a-2013-ma-de-286

1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 6 trang)ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013Môn: HÓA HỌC; Khối AThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềMã đề thi 286Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………..Số báo danh:………………………………………………………………….Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)Câu 1: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịchNaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X làA. NH2C3H5(COOH)2. B. NH2C3H6COOH.C. (NH2)2C4H7COOH. D. NH2C2H4COOH.Câu 2: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trongNH3 dư, đun nóng?A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic. B. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.C. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic. D. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.Câu 3: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kếtA. ion. B. cộng hóa trị không cực.C. hiđro. D. cộng hóa trị có cực.Câu 4: Cho sơ đồ các phản ứng:X + NaOH (dung dịch) Y + Z; Y + NaOH (rắn) T + P;⎯⎯→ot⎯⎯⎯⎯→ot ,CaOT Q + H⎯⎯⎯⎯→o1500 C2 ; Q + H2O Z.⎯⎯⎯→ot ,xtTrong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:A. CH3COOCH=CH2 và HCHO. B. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.C. CH3COOC2H5 và CH3CHO. D. HCOOCH=CH2 và HCHO.Câu 5: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:A. HNO3, NaCl và Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.C. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3. D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.Câu 6: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình mộtthời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phảnứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?A. 0,10 mol. B. 0,25 mol. C. 0,20 mol. D. 0,15 mol.Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử làA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 8: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khíCO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 23,64. B. 21,92. C. 15,76. D. 39,40.Trang 1/6 – Mã đề thi 286
1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 6 trang ) ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013M ôn : HÓA HỌC ; Khối AThời gian làm bài : 90 phút, không kể thời hạn phát đềMã đề thi 286H ọ, tên thí sinh : ……………………………………………………………….. Số báo danh : …………………………………………………………………. Cho biết nguyên tử khối của những nguyên tố : H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; P = 31 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Cr = 52 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Zn = 65 ; Br = 80 ; Ag = 108 ; Ba = 137. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 ) Câu 1 : Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4 M tính năng vừa đủ với 80 ml dung dịchNaOH 0,5 M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X làA. NH2C3H5 ( COOH ) 2. B. NH2C3H6COOH. C. ( NH2 ) 2C4 H7COOH. D. NH2C2H4COOH. Câu 2 : Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho công dụng với dung dịch AgNO3 trongNH3 dư, đun nóng ? A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic. B. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen. C. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic. D. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic. Câu 3 : Liên kết hóa học giữa những nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kếtA. ion. B. cộng hóa trị không cực. C. hiđro. D. cộng hóa trị có cực. Câu 4 : Cho sơ đồ những phản ứng : X + NaOH ( dung dịch ) Y + Z ; Y + NaOH ( rắn ) T + P. ; ⎯ ⎯ → ot ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ → ot, CaOT Q + H ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ → o1500 C2 ; Q + H2O Z. ⎯ ⎯ ⎯ → ot, xtTrong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là : A. CH3COOCH = CH2 và HCHO. B. CH3COOCH = CH2 và CH3CHO. C. CH3COOC2H5 và CH3CHO. D. HCOOCH = CH2 và HCHO.Câu 5 : Dãy những chất đều công dụng được với dung dịch Ba ( HCO3 ) 2 là : A. HNO3, NaCl và Na2SO4. B. HNO3, Ca ( OH ) 2 và Na2SO4. C. HNO3, Ca ( OH ) 2 và KNO3. D. NaCl, Na2SO4 và Ca ( OH ) 2. Câu 6 : Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2 ; 0,65 mol H2 và một chút ít bột Ni. Nung nóng bình mộtthời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 đến phản ứng trọn vẹn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phảnứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch ? A. 0,10 mol. B. 0,25 mol. C. 0,20 mol. D. 0,15 mol. Câu 7 : Tiến hành những thí nghiệm sau : ( a ) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng. ( b ) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng. ( c ) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4. ( d ) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. ( e ) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Trong những thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử làA. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 8 : Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan trọn vẹn 21,9 gam X vào nước, thu được1, 12 lít khí H2 ( đktc ) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba ( OH ) 2. Hấp thụ trọn vẹn 6,72 lít khíCO2 ( đktc ) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 23,64. B. 21,92. C. 15,76. D. 39,40. Trang 1/6 – Mã đề thi 286

Đánh giá bài viết